Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tuỳ xứ
1
/1
隨處
tuỳ xứ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bất cứ nơi nào. Khắp nơi.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dương Châu - 楊州
(
Tăng Khải
)
•
Giá cô thiên (Gia trú thương yên lạc chiếu gian) - 鷓鴣天(家住蒼煙落照間)
(
Lục Du
)
•
Lãnh Thuý đài - 冷翠臺
(
Jingak Hyesim
)
•
Nguyên Phố đệ tứ thập nhất sơ độ - 沅圃弟四十一初度
(
Tăng Quốc Phiên
)
•
Sơn vân sơn nguyệt (Nghĩ tăng Vô Dĩ dữ Hàn Than ngâm vịnh Lệ Kỳ sơn cảnh) - 山雲山月(擬僧無已與寒灘吟詠麗奇山景)
(
Nguyễn Dữ
)
•
Tân Mão hương thí cử ưu trúng giải nguyên, trọng đệ diệc dự trúng cách, phó kinh bái yết, tại đồ trung hỉ phú - 辛卯鄉試舉優中解元,仲弟亦預中格,赴京拜謁,在途中喜賦
(
Phan Huy Ích
)
•
Thê thành tây nguyên tống Lý phán quan huynh, Vũ phán quan đệ phó Thành Đô phủ - 郪城西原送李判官兄、武判官弟赴成都府
(
Đỗ Phủ
)
•
Trấn Quốc quy tăng (Thuỷ nhiễu tùng lâm triệt để trừng) - 鎮國歸僧(水遶叢林徹底澄)
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Tự thuật kỳ 3 - 自述其三
(
Trần Thánh Tông
)
•
Uý nhân - 畏人
(
Đỗ Phủ
)