Có 1 kết quả:
chuẩn
Tổng nét: 10
Bộ: chuy 隹 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱隹十
Nét bút: ノ丨丶一一一丨一一丨
Thương Hiệt: OGJ (人土十)
Unicode: U+96BC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: sǔn ㄙㄨㄣˇ, zhǔn ㄓㄨㄣˇ
Âm Nôm: chuẩn
Âm Nhật (onyomi): シュン (shun), ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): はやぶさ (hayabusa)
Âm Hàn: 준
Âm Quảng Đông: zeon2
Âm Nôm: chuẩn
Âm Nhật (onyomi): シュン (shun), ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): はやぶさ (hayabusa)
Âm Hàn: 준
Âm Quảng Đông: zeon2
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)
• Cổ Bắc khẩu kỷ kiến - 古北口紀見 (Trịnh Hoài Đức)
• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)
• Độ Tuyền kiệu xuất chư sơn chi đỉnh - 渡泉嶠出諸山之頂 (Giang Yêm)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 23 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Quy yến thi - 歸燕詩 (Trương Cửu Linh)
• Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西 (Tạ Diễu)
• Thái khỉ 3 - 采芑 3 (Khổng Tử)
• Tống án sát sứ Trần thăng Hưng Yên - 送按察使陳陞興安 (Nguyễn Văn Giao)
• Cổ Bắc khẩu kỷ kiến - 古北口紀見 (Trịnh Hoài Đức)
• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)
• Độ Tuyền kiệu xuất chư sơn chi đỉnh - 渡泉嶠出諸山之頂 (Giang Yêm)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 23 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Quy yến thi - 歸燕詩 (Trương Cửu Linh)
• Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西 (Tạ Diễu)
• Thái khỉ 3 - 采芑 3 (Khổng Tử)
• Tống án sát sứ Trần thăng Hưng Yên - 送按察使陳陞興安 (Nguyễn Văn Giao)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
một loài chim cắt nhỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Một loài chim cắt nhỏ, mỏ quặp, rất khôn, bay rất nhanh, người ta nuôi dùng để đi săn, còn có tên là “cốt linh” 鶻鴒.
Từ điển Thiều Chửu
① Một loài chim cắt nhỏ, sắc lông y như con cắt, chỉ khác rằng bụng và ngực trắng phớt và hơi đỏ kềnh kệch thôi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài chim cắt nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim dữ, giống chim ưng nhưng nhỏ hơn.
Từ ghép 1