Có 3 kết quả:
ung • úng • ủng
Tổng nét: 13
Bộ: chuy 隹 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱亠⿰乡隹
Nét bút: 丶一フフノノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: YVHG (卜女竹土)
Unicode: U+96CD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yōng ㄧㄨㄥ
Âm Nôm: ung
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō), ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): ふさ.ぐ (fusa.gu), やわら.ぐ (yawara.gu)
Âm Hàn: 옹
Âm Quảng Đông: jung1
Âm Nôm: ung
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō), ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): ふさ.ぐ (fusa.gu), やわら.ぐ (yawara.gu)
Âm Hàn: 옹
Âm Quảng Đông: jung1
Tự hình 8

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 4 - 恭擬嘉成殿天花帖子七首其四 (Cao Bá Quát)
• Hậu Nguỵ thời, Tương Châu nhân tác “Lý Ba tiểu muội ca”, nghi kỳ vị bị, nhân bổ chi - 後魏時相州人作李波小妹歌疑其未備因補之 (Hàn Ốc)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Nghi Tàm tự - 宜蠶寺 (Cao Bá Quát)
• Ngư Dương - 漁陽 (Đỗ Phủ)
• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Vũ Dương)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Thạch Tị thành - 石鼻城 (Tô Triệt)
• Thập tư kỳ 3 - 十思其三 (Ngô Thì Sĩ)
• Thu trung khâm nghinh tiên hoàng đế tử cung thuyền, khốc bái vu Bằng Trình tân thứ, cung kỷ - 秋中欽迎先皇帝梓宮船哭拜于鵬程津次恭紀 (Phan Huy Ích)
• Hậu Nguỵ thời, Tương Châu nhân tác “Lý Ba tiểu muội ca”, nghi kỳ vị bị, nhân bổ chi - 後魏時相州人作李波小妹歌疑其未備因補之 (Hàn Ốc)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Nghi Tàm tự - 宜蠶寺 (Cao Bá Quát)
• Ngư Dương - 漁陽 (Đỗ Phủ)
• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Vũ Dương)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Thạch Tị thành - 石鼻城 (Tô Triệt)
• Thập tư kỳ 3 - 十思其三 (Ngô Thì Sĩ)
• Thu trung khâm nghinh tiên hoàng đế tử cung thuyền, khốc bái vu Bằng Trình tân thứ, cung kỷ - 秋中欽迎先皇帝梓宮船哭拜于鵬程津次恭紀 (Phan Huy Ích)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
châu Ung (Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Hòa hợp, hòa mục. § Nguyên là chữ 雝. ◎Như: “ung hòa” 雍和 hòa thuận.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
Từ điển Thiều Chửu
① Hoà, nguyên là chữ 雝.
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Hài hoà, hoà (như 雝): 雍睦 Hoà mục;
② (văn) Ngăn chặn, cản trở;
③ [Yong] Châu Ung (một trong 9 châu của Trung Quốc thời xưa, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải);
④ [Yong] (Họ) Ung.
② (văn) Ngăn chặn, cản trở;
③ [Yong] Châu Ung (một trong 9 châu của Trung Quốc thời xưa, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải);
④ [Yong] (Họ) Ung.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp êm đẹp — Một âm là Ủng. Xem Ủng.
Từ ghép 2
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Hòa hợp, hòa mục. § Nguyên là chữ 雝. ◎Như: “ung hòa” 雍和 hòa thuận.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
Từ điển Thiều Chửu
① Hoà, nguyên là chữ 雝.
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Hòa hợp, hòa mục. § Nguyên là chữ 雝. ◎Như: “ung hòa” 雍和 hòa thuận.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bế tắc. Ngăn lấp. Như chữ Ủng 擁 — Nâng đỡ — Một âm là Ung. Xem Ung.