Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
li biệt
•
ly biệt
1
/2
離別
li biệt
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chia lìa ngăn cách.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cổ khách lạc - 賈客樂
(
Trương Vũ
)
•
Cổ oán biệt - 古怨別
(
Mạnh Giao
)
•
Đại nội tặng biệt kỳ 2 - 代內贈別其二
(
Tôn Phần
)
•
Ký La Dương cố nhân - 寄羅揚故人
(
Trương Kiều
)
•
Ký viễn nhân - 寄遠人
(
Đỗ Mục
)
•
Mô ngư nhi - Nhạn khâu - 摸魚兒-雁丘
(
Nguyên Hiếu Vấn
)
•
Tế trận vong - 祭陣亡
(
Doãn Khuê
)
•
Tống Vương thập ngũ phán quan phù thị hoàn Kiềm Trung, đắc khai tự - 送王十五判官扶侍還黔中,得開字
(
Đỗ Phủ
)
•
Tụng giá tây chinh phụng hoạ ngự chế “Tư gia tướng sĩ” - 從駕西征奉和御製思家將士
(
Đỗ Nhuận
)
•
Tự quân chi xuất hỹ kỳ 06 - 自君之出矣其六
(
Thanh Tâm tài nhân
)
離別
ly biệt
phồn thể
Từ điển phổ thông
ly biệt, chia lìa
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt thi kỳ 1 - 別詩其一
(
Tô Vũ
)
•
Chiết liễu chi - 折柳枝
(
Thi Kiên Ngô
)
•
Cổ oán biệt - 古怨別
(
Mạnh Giao
)
•
Dương liễu chi từ kỳ 2 - 楊柳枝詞其二
(
Dương Thận
)
•
Đại nội tặng biệt kỳ 2 - 代內贈別其二
(
Tôn Phần
)
•
Hàn thực dã vọng ngâm - 寒食野望吟
(
Bạch Cư Dị
)
•
Quyết biệt thư - 訣別書
(
Trác Văn Quân
)
•
Thất tịch - 七夕
(
Thanh Giang
)
•
Tích biệt - 惜別
(
Triệu Thịnh mẫu
)
•
Trường tương tư - 長相思
(
Lang đại gia Tống thị
)