Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
chấn hãn
1
/1
震汗
chấn hãn
Từ điển trích dẫn
1. Sợ toát mồ hôi. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “(Tống) Chi Vấn đắc chiếu chấn hãn, đông tây bộ, bất dẫn quyết” 之問得詔震汗, 東西步, 不引決 (Tống Chi Vấn truyện 宋之問傳).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ toát mồ hôi.
Bình luận
0