Có 3 kết quả:
thiêm • tiêm • triêm
Tổng nét: 16
Bộ: vũ 雨 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱雨沾
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一丨一丨フ一
Thương Hiệt: MBEYR (一月水卜口)
Unicode: U+9711
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: zhān ㄓㄢ
Âm Nôm: chiêm, dìm, triêm
Âm Nhật (onyomi): テン (ten)
Âm Nhật (kunyomi): うるお.う (uruo.u), うるお.い (uruo.i)
Âm Hàn: 점
Âm Quảng Đông: zim1
Âm Nôm: chiêm, dìm, triêm
Âm Nhật (onyomi): テン (ten)
Âm Nhật (kunyomi): うるお.う (uruo.u), うるお.い (uruo.i)
Âm Hàn: 점
Âm Quảng Đông: zim1
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ vận Bạch Mai Phan Ngọc Hoàn “Thị biểu đệ” hoạ chi - 步韻白梅潘玉環示表弟和之 (Trần Đình Tân)
• Dạ vũ sơ tình bồi Dương ngự sử tiểu chước - 夜雨初晴陪楊御史小酌 (Nguyễn Văn Giao)
• Điền gia thu vũ - 田家秋雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ ký Nhuận Phủ Nguyễn khế hữu phụng Bắc sứ hồi kỳ 1 - Hạ công hoàn - 和寄潤甫阮契友奉北使回其一-賀公完 (Phan Huy Ích)
• Hỗ bái Sơn Lăng hồi kinh - 扈拜山陵回京 (Phạm Nhân Khanh)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 29 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Phụng hoạ Quang Lộc tự thiếu khanh Lâm Tăng Sum “Hồi hưu lưu giản” - 奉和光祿寺少卿林增森回休留柬 (Trần Đình Tân)
• Sứ quán thanh minh đồng thỉnh phong phó sứ Nguyễn Địch Cát đề hoài - 使館清明同請封副使阮迪吉題懷 (Trịnh Hoài Đức)
• Tống Binh bộ tham tri Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn phụng sứ kỳ 3 - 送兵部叅知靜遠侯吳汝山奉使其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Tuế mộ cảm hoài - 歲暮感懷 (Vương Vũ Xứng)
• Dạ vũ sơ tình bồi Dương ngự sử tiểu chước - 夜雨初晴陪楊御史小酌 (Nguyễn Văn Giao)
• Điền gia thu vũ - 田家秋雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ ký Nhuận Phủ Nguyễn khế hữu phụng Bắc sứ hồi kỳ 1 - Hạ công hoàn - 和寄潤甫阮契友奉北使回其一-賀公完 (Phan Huy Ích)
• Hỗ bái Sơn Lăng hồi kinh - 扈拜山陵回京 (Phạm Nhân Khanh)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 29 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Phụng hoạ Quang Lộc tự thiếu khanh Lâm Tăng Sum “Hồi hưu lưu giản” - 奉和光祿寺少卿林增森回休留柬 (Trần Đình Tân)
• Sứ quán thanh minh đồng thỉnh phong phó sứ Nguyễn Địch Cát đề hoài - 使館清明同請封副使阮迪吉題懷 (Trịnh Hoài Đức)
• Tống Binh bộ tham tri Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn phụng sứ kỳ 3 - 送兵部叅知靜遠侯吳汝山奉使其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Tuế mộ cảm hoài - 歲暮感懷 (Vương Vũ Xứng)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. thấm ướt, ngấm vào
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. thấm ướt, ngấm vào
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. thấm ướt, ngấm vào
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
2. tiêm nhiễm
3. đụng chạm
4. được, có thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Thấm, thấm ướt. § Cũng như “triêm” 沾. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Quân thần tương cố tận triêm y” 君臣相顧盡霑衣 (Trường hận ca 長恨歌) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ: Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.
2. (Động) Nhận ân huệ của người khác. ◎Như: “triêm ân” 霑恩 nhận ân huệ.
2. (Động) Nhận ân huệ của người khác. ◎Như: “triêm ân” 霑恩 nhận ân huệ.
Từ điển Thiều Chửu
① Thấm, ngấm. Cũng như chữ triêm 沾. Lí Bạch 李白: Bi quân lão biệt lệ triêm cân 悲君老別淚沾巾 thương anh tuổi già (còn phải) li biệt, lệ thấm ướt khăn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 沾 (bộ 氵).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Triêm 沾.