Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
an mã
1
/1
鞍馬
an mã
Từ điển trích dẫn
1. Ngựa đã đặt yên để cưỡi.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cửu nhật phụng ký Nghiêm đại phu - 九日奉寄嚴大夫
(
Đỗ Phủ
)
•
Đề Tôn Chi gia sơ tự Tiêu Tương đồ - 題宗之家初序瀟湘圖
(
Ngô Kích
)
•
Khuê từ kỳ 8 - 閨詞其八
(
Lê Trinh
)
•
Lạc Du viên ca - 樂遊園歌
(
Đỗ Phủ
)
•
Mộc Lan từ - 木蘭詞
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Nhập tái - 入塞
(
Vương An Thạch
)
•
Tặng Hoàng Kế Viêm tướng quân - 贈黃繼炎將軍
(
Đào Tấn
)
•
Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序
(
Lý Khiêm
)
•
Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 2 - 舍弟觀歸藍田迎新婦,送示兩篇其二
(
Đỗ Phủ
)