Có 1 kết quả:
thiều
Tổng nét: 14
Bộ: âm 音 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰音召
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一一フノ丨フ一
Thương Hiệt: YASHR (卜日尸竹口)
Unicode: U+97F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: sháo ㄕㄠˊ
Âm Nôm: thèo, thều, thiều
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: siu4
Âm Nôm: thèo, thều, thiều
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: siu4
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ Chi Tiên nữ sử nguyên vận kỳ 4 - 步芝仙女史原韻其四 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Cảm hoài (Tần niên thư kiếm khách thiên nhai) - 感懷(頻年書劍客天涯) (Nguyễn Thượng Hiền)
• Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 6 - 恭擬嘉成殿天花帖子七首其六 (Cao Bá Quát)
• Hàn Lâm xuân nhật - 翰林春日 (Thái Thuận)
• Lâm giang tiên - 臨江仙 (Tào Tuyết Cần)
• Phụng triều thiên thọ đại lễ cung kỷ - 奉朝天壽大禮恭紀 (Phan Huy Ích)
• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 3 - 夔州歌十絕句其三 (Đỗ Phủ)
• Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3 - 辛丑二月別諸弟其三 (Lỗ Tấn)
• Trọng xuân khổ hàn tức sự - 仲春苦寒即事 (Phan Huy Ích)
• Yết Mộ Dạ Kinh Dương Vương miếu - 謁暮夜涇陽王廟 (Nguyễn Văn Lý)
• Cảm hoài (Tần niên thư kiếm khách thiên nhai) - 感懷(頻年書劍客天涯) (Nguyễn Thượng Hiền)
• Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 6 - 恭擬嘉成殿天花帖子七首其六 (Cao Bá Quát)
• Hàn Lâm xuân nhật - 翰林春日 (Thái Thuận)
• Lâm giang tiên - 臨江仙 (Tào Tuyết Cần)
• Phụng triều thiên thọ đại lễ cung kỷ - 奉朝天壽大禮恭紀 (Phan Huy Ích)
• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 3 - 夔州歌十絕句其三 (Đỗ Phủ)
• Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3 - 辛丑二月別諸弟其三 (Lỗ Tấn)
• Trọng xuân khổ hàn tức sự - 仲春苦寒即事 (Phan Huy Ích)
• Yết Mộ Dạ Kinh Dương Vương miếu - 謁暮夜涇陽王廟 (Nguyễn Văn Lý)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tốt đẹp
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tại Tề văn Thiều, tam nguyệt bất tri nhục vị, viết: Bất đồ vi nhạc chi chí ư tư dã” 子在齊聞韶, 三月不知肉味, 曰: 不圖為樂之至於斯也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ở nước Tề nghe nhạc Thiều, ba tháng không biết mùi thịt, bảo: Không ngờ nhạc tác động tới ta được như vậy.
2. (Danh) Chỉ chung nhạc cổ.
3. (Tính) Tốt đẹp. ◎Như: “thiều hoa” 韶華, “thiều quang” 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. § Ghi chú: Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân, tuổi trẻ thanh xuân cũng gọi là “thiều quang”.
2. (Danh) Chỉ chung nhạc cổ.
3. (Tính) Tốt đẹp. ◎Như: “thiều hoa” 韶華, “thiều quang” 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. § Ghi chú: Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân, tuổi trẻ thanh xuân cũng gọi là “thiều quang”.
Từ điển Thiều Chửu
① Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu 虞舜.
② Tốt đẹp. Như thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là thiều quang.
② Tốt đẹp. Như thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là thiều quang.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nhạc thiều (đời vua Thuấn nhà Ngu): 子在齊聞韶 Khổng Tử ở nước Tề nghe nhạc Thiều (Luận ngữ);
② Tốt đẹp: 韶光 Bóng mặt trời mùa xuân, cảnh sắc đẹp (mùa xuân).
② Tốt đẹp: 韶光 Bóng mặt trời mùa xuân, cảnh sắc đẹp (mùa xuân).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên gọi các bài nhạc của triều Nghiêu Thuấn — Sau hiểu là bài nhạc chính thức của quốc gia, cử lên trong các dịp lễ. Td: Quốc thiều — Đẹp đẽ. Xem Thiều quang.
Từ ghép 5