Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

phong tục

1/1

風俗

phong tục

phồn thể

Từ điển phổ thông

phong tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Đáo Vị thành hữu cảm - 到渭城有感 (Đỗ Bỉnh Thành)
• Hữu binh sự như kinh hồi cảm thán - 有兵事如經回感歎 (Vũ Thiện Đễ)
• Lão hĩ - 老矣 (Vũ Thiện Đễ)
• Nam trì - 南池 (Đỗ Phủ)
• Tả hoài kỳ 1 - 寫懷其一 (Đỗ Phủ)
• Tạ Nguyễn Vận Đồng huệ đới kỳ 4 - 謝阮運同惠帶其四 (Phạm Nhữ Dực)
• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)
• Thuận Hoá vãn thị - 順化晚市 (Nguyễn Hiển Tông)
• Trừ tịch tức sự - 除夕卽事 (Ngô Thì Sĩ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm