Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phong thanh
1
/1
風聲
phong thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. » Vả trong cương tỉnh phong thanh « ( Trinh Thử ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cận thể thi hoạ Triều Tiên quốc sứ Lý Đẩu Phong song tiền chủng trúc chi tác - 近體詩和朝鮮國使李斗峰窗前種竹之作
(
Nguyễn Đăng
)
•
Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 08 - 禱白馬祠回後感作其八
(
Đoàn Thị Điểm
)
•
Khổ hàn hành - 苦寒行
(
Tào Tháo
)
•
Kỳ 08 - Đề Quốc Tử Giám - 其八-題國子監
(
Vũ Tông Phan
)
•
Ngự lâu quan đào - 御樓觀濤
(
Nguỵ Tiếp
)
•
Tái thượng - 塞上
(
Liễu Khai
)
•
Tùng Thụ đường vạn tùng ca - 松樹塘萬松歌
(
Hồng Lượng Cát
)
•
Tửu đức tụng - 酒德頌
(
Lưu Linh
)
•
Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍
(
Lý Bạch
)
•
Xuân quang - 春光
(
Hà Như
)