Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phong vân
1
/1
風雲
phong vân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
❶Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 ( Kinh Thi
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đăng Hồng Ân tự - 登洪恩寺
(
Nguyễn Thiên Tích
)
•
Đề Cao Tổ miếu - 題高祖廟
(
Phùng Khắc Khoan
)
•
Hoạ Trương Nẫm Khê lưu biệt nguyên vận - 和張稔溪畱別原韻
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李)
(
Đỗ Phủ
)
•
Kiến Quang Trung linh quỹ - 見光中靈櫃
(
Lê Bật Trực
)
•
Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西
(
Tạ Diễu
)
•
Thí bút - 試筆
(
Nguyễn Văn Giao
)
•
Trung dạ - 中夜
(
Đỗ Phủ
)
•
Vịnh Nguyễn hành khiển - 詠阮行遣
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Xuân nhật đồng tú tài sổ thập đăng Nộn Hồ Nộn Liễu sơn đình hội tập sĩ nhân nguyên xướng - 春日同秀才數十登嫩湖嫩柳山亭會習士人原唱
(
Vũ Phạm Khải
)