Có 2 kết quả:
dao • diêu
Tổng nét: 19
Bộ: phong 風 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰䍃風
Nét bút: ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフノ丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: BUHNI (月山竹弓戈)
Unicode: U+98BB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 3 - Tặng tả bộc xạ Trịnh quốc công Nghiêm công Vũ - 八哀詩其三-贈左僕射鄭國公嚴公武 (Đỗ Phủ)
• Biệt Đổng Đại kỳ 1 - 別董大其一 (Cao Thích)
• Cát Bá độ - 桔柏渡 (Đỗ Phủ)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 16 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hạ dạ thán - 夏夜歎 (Đỗ Phủ)
• Hu ta thiên - 吁嗟篇 (Tào Thực)
• Hữu mộc kỳ 7 - Lăng tiêu hoa - 有木其七-凌霄花 (Bạch Cư Dị)
• Ký Tiết tam lang trung Cứ - 寄薛三郎中據 (Đỗ Phủ)
• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)
• Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Tào Thực)
• Biệt Đổng Đại kỳ 1 - 別董大其一 (Cao Thích)
• Cát Bá độ - 桔柏渡 (Đỗ Phủ)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 16 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hạ dạ thán - 夏夜歎 (Đỗ Phủ)
• Hu ta thiên - 吁嗟篇 (Tào Thực)
• Hữu mộc kỳ 7 - Lăng tiêu hoa - 有木其七-凌霄花 (Bạch Cư Dị)
• Ký Tiết tam lang trung Cứ - 寄薛三郎中據 (Đỗ Phủ)
• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)
• Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Tào Thực)
phồn thể
Từ điển Trần Văn Chánh
Bập bềnh, khẽ lay động, khẽ lung lay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gió lay động.
phồn thể
Từ điển phổ thông
(xem: phiêu diêu 飄颻,飘飖)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) § Xem “phiêu diêu” 飄颻.
Từ điển Thiều Chửu
① Phiêu diêu 飄颻 phấp phới, tả cái hình dáng gió động vào vật gì.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bập bềnh, khẽ lay động, khẽ lung lay.
Từ ghép 1