Có 1 kết quả:
cưu
Tổng nét: 13
Bộ: điểu 鳥 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰九鳥
Nét bút: ノフノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: KNHAF (大弓竹日火)
Unicode: U+9CE9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jiū ㄐㄧㄡ, qiú ㄑㄧㄡˊ, zhì ㄓˋ
Âm Nôm: cưu
Âm Nhật (onyomi): キュウ (kyū), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): はと (hato), あつ.める (atsu.meru)
Âm Hàn: 구
Âm Quảng Đông: gau1, kau2
Âm Nôm: cưu
Âm Nhật (onyomi): キュウ (kyū), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): はと (hato), あつ.める (atsu.meru)
Âm Hàn: 구
Âm Quảng Đông: gau1, kau2
Tự hình 2

Dị thể 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)
• Đậu diệp hoàng (Thụ đầu sơ nhật bột cưu minh) - 豆葉黃(樹頭初日鵓鳩鳴) (Trần Khắc)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 18 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十八 (Trịnh Hoài Đức)
• Gián Lý Cao Tông đại hưng lâu các - 諫李高宗大興樓閣 (Khuyết danh Việt Nam)
• Quá Trương tẩu hý tác - 過張叟戲作 (Phùng Khắc Khoan)
• Quy hứng - 歸興 (Nguyễn Hàm Ninh)
• Thành Thái thập cửu niên Đinh Mùi thủ tuế (tức Duy Tân nguyên niên) tuế nhị nguyệt nhụ nhân một bát nguyệt thân đệ tú tài Lạc Viên hựu một dư hoài vô liêu tác thử cảm - 成泰十九年丁未守歲 (即維新元年) 歲二月孺人沒八月親第秀才樂園又沒余懷無聊作此感 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thước sào 2 - 鵲巢 2 (Khổng Tử)
• Vịnh Chế Thắng phu nhân - 詠制勝夫人 (Lê Thánh Tông)
• Xuân trung điền viên tác - 春中田園作 (Vương Duy)
• Đậu diệp hoàng (Thụ đầu sơ nhật bột cưu minh) - 豆葉黃(樹頭初日鵓鳩鳴) (Trần Khắc)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 18 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十八 (Trịnh Hoài Đức)
• Gián Lý Cao Tông đại hưng lâu các - 諫李高宗大興樓閣 (Khuyết danh Việt Nam)
• Quá Trương tẩu hý tác - 過張叟戲作 (Phùng Khắc Khoan)
• Quy hứng - 歸興 (Nguyễn Hàm Ninh)
• Thành Thái thập cửu niên Đinh Mùi thủ tuế (tức Duy Tân nguyên niên) tuế nhị nguyệt nhụ nhân một bát nguyệt thân đệ tú tài Lạc Viên hựu một dư hoài vô liêu tác thử cảm - 成泰十九年丁未守歲 (即維新元年) 歲二月孺人沒八月親第秀才樂園又沒余懷無聊作此感 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thước sào 2 - 鵲巢 2 (Khổng Tử)
• Vịnh Chế Thắng phu nhân - 詠制勝夫人 (Lê Thánh Tông)
• Xuân trung điền viên tác - 春中田園作 (Vương Duy)
phồn thể
Từ điển phổ thông
chim tu hú
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con chim “cưu”, một loại bồ câu. ◎Như: “cưu hình hộc diện” 鳩形鵠面 hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc), cũng như nói “hình dung khô cảo” 形容枯槁. § Ghi chú: Tính chim cưu vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu. ◎Như: “cưu trượng” 鳩杖 gậy khắc hình chim cưu.
2. (Động) Họp, tụ tập. ◎Như: “cưu công phỉ tài” 鳩工庀材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
3. (Động) An định.
2. (Động) Họp, tụ tập. ◎Như: “cưu công phỉ tài” 鳩工庀材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
3. (Động) An định.
Từ điển Thiều Chửu
① Con tu hú. Tính nó vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy của người già chống hay khắc hình con cưu vào. Như cưu trượng 鳩杖 gậy khắc hình chim cưu.
② Họp. Như cưu công tí tài 鳩工庇材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
③ Cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc). Cũng như nói hình dung khô cảo 形容枯槁.
② Họp. Như cưu công tí tài 鳩工庇材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
③ Cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc). Cũng như nói hình dung khô cảo 形容枯槁.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim gáy, chim sen, chim ngói, tu hú;
② (văn) Họp lại: 鳩工庇材 Họp thợ sắm gỗ để cất nhà.
② (văn) Họp lại: 鳩工庇材 Họp thợ sắm gỗ để cất nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chim tu hú, gần giống chim bồ câu — Tụ họi lại — Yên ổn.
Từ ghép 18