Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hồng hộc

1/1

鴻鵠

hồng hộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim hồng và chim hộc, hai loài chim bay cao và xa. Chỉ người có chí hướng cao xa.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí tại cao sơn - 志在高山 (Vũ Cố)
• Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至 (Đỗ Phủ)
• Đông Tác Tuần Phủ tịch thượng ẩm - 東作循甫席上飲 (Cao Bá Quát)
• Hồng hộc ca - 鴻鵠歌 (Lưu Bang)
• Ngụ cư Định Tuệ viện chi đông tạp hoa mãn sơn hữu hải đường - 寓居定慧院之東雜花滿山有海棠 (Tô Thức)
• Sở nam Vĩ Quán lâu - 楚南偉觀樓 (Liễu Khai)
• Tam Xuyên quan thuỷ trướng nhị thập vận - 三川觀水漲二十韻 (Đỗ Phủ)
• Tây bắc hữu cao lâu - 西北有高樓 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thiên biên hành - 天邊行 (Đỗ Phủ)
• Tống Cao tam thập ngũ thư ký - 送高三十五書記 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm