Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: câu, cú
Tổng nét: 5
Bộ: bao 勹 (+3 nét), khẩu 口 (+2 nét)
Hình thái: ⿹勹口
Unicode: U+F906
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 5
Bộ: bao 勹 (+3 nét), khẩu 口 (+2 nét)
Hình thái: ⿹勹口
Unicode: U+F906
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 귀
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ Thúc Minh lưu biệt Duẫn Trai chi tác kiêm thứ kỳ vận - 和叔明留別允齋之作兼次其韻 (Cao Bá Quát)
• Nam viên kỳ 06 - 南園其六 (Lý Hạ)
• Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻 (Đỗ Phủ)
• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Đỗ Hy Vọng)
• Sứ hành tự thuật - 使行自述 (Trịnh Hoài Đức)
• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)
• Thanh sơn vân nhất ổ đồ - 青山雲一塢圖 (Cống Tính Chi)
• Thủ 18 - 首18 (Lê Hữu Trác)
• Tự - 序 (Phan Huy Ích)
• Tương An công vãn chương tam thủ kỳ 3 - 襄安公挽章三首其三 (Tùng Thiện Vương)
• Nam viên kỳ 06 - 南園其六 (Lý Hạ)
• Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻 (Đỗ Phủ)
• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Đỗ Hy Vọng)
• Sứ hành tự thuật - 使行自述 (Trịnh Hoài Đức)
• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)
• Thanh sơn vân nhất ổ đồ - 青山雲一塢圖 (Cống Tính Chi)
• Thủ 18 - 首18 (Lê Hữu Trác)
• Tự - 序 (Phan Huy Ích)
• Tương An công vãn chương tam thủ kỳ 3 - 襄安公挽章三首其三 (Tùng Thiện Vương)