Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: khất, khế, khiết, tiết
Tổng nét: 9
Bộ: đại 大 (+6 nét)
Unicode: U+F909
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 9
Bộ: đại 大 (+6 nét)
Unicode: U+F909
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 글
Tự hình 1
Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Dương Quan khúc - Quân trung - 陽關曲-軍中 (Tô Thức)
• Huyền quán trúc tiêm - 玄觀竹籤 (Phạm Đình Hổ)
• Kích cổ 4 - 擊鼓 4 (Khổng Tử)
• Lưu biệt Lô Đại Hải - 留别盧大海 (Nghê Khiêm)
• Tặng Tam Tổ Vịnh - 贈三祖詠 (Vương Duy)
• Tầm quách đạo sĩ bất ngộ - 尋郭道士不遇 (Bạch Cư Dị)
• Tống Hà Nội án sát - 送河内按察 (Vũ Phạm Khải)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Viên Minh viên - 圓明園 (Ngô Thì Nhậm)
• Vịnh Văn Miếu thi kỳ 1 - 詠文廟詩其一 (Trịnh Căn)
• Huyền quán trúc tiêm - 玄觀竹籤 (Phạm Đình Hổ)
• Kích cổ 4 - 擊鼓 4 (Khổng Tử)
• Lưu biệt Lô Đại Hải - 留别盧大海 (Nghê Khiêm)
• Tặng Tam Tổ Vịnh - 贈三祖詠 (Vương Duy)
• Tầm quách đạo sĩ bất ngộ - 尋郭道士不遇 (Bạch Cư Dị)
• Tống Hà Nội án sát - 送河内按察 (Vũ Phạm Khải)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Viên Minh viên - 圓明園 (Ngô Thì Nhậm)
• Vịnh Văn Miếu thi kỳ 1 - 詠文廟詩其一 (Trịnh Căn)
Bình luận 0