Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: la
Tổng nét: 19
Bộ: võng 网 (+0 nét)
Unicode: U+F90F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 19
Bộ: võng 网 (+0 nét)
Unicode: U+F90F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 나
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Bang phong thổ - 安邦灃土 (Lê Thánh Tông)
• Cổ phong kỳ 26 (Bích hà sinh u tuyền) - 古風其二十六(碧荷生幽泉) (Lý Bạch)
• Đề phí thuý - 題翡翠 (Thủ Nhân)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Nguyên đán hoạ Tồn Am vận - 元旦和存庵韻 (Nguyễn Hương)
• Tặng tòng đệ kỳ 2 - 贈從弟其二 (Lưu Trinh)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Thái liên khúc - 採蓮曲 (Đồ Dao Sắt)
• Thập ức thi kỳ 2 - 十憶詩其二 (Lý Nguyên Ưng)
• Tống nhân quy Giang Tây - 送人歸江西 (Trịnh Học Thuần)
• Cổ phong kỳ 26 (Bích hà sinh u tuyền) - 古風其二十六(碧荷生幽泉) (Lý Bạch)
• Đề phí thuý - 題翡翠 (Thủ Nhân)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Nguyên đán hoạ Tồn Am vận - 元旦和存庵韻 (Nguyễn Hương)
• Tặng tòng đệ kỳ 2 - 贈從弟其二 (Lưu Trinh)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Thái liên khúc - 採蓮曲 (Đồ Dao Sắt)
• Thập ức thi kỳ 2 - 十憶詩其二 (Lý Nguyên Ưng)
• Tống nhân quy Giang Tây - 送人歸江西 (Trịnh Học Thuần)