Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lãnh
Tổng nét: 7
Bộ: băng 冫 (+5 nét)
Unicode: U+F92E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: băng 冫 (+5 nét)
Unicode: U+F92E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 냉
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Bất mị - 不寐 (Vũ Tông Phan)
• Châu Lâm vũ hậu - 株林雨後 (Khuyết danh Việt Nam)
• Động phòng - 洞房 (Đỗ Phủ)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 23 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lữ xá cảm thuật (tập cổ) - 旅舍感述 (集古) (Đặng Huy Trứ)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 1 - 賦得掬水月在手其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tiên Du Vạn Phúc tự - 仙遊萬福寺 (Lê Quý Đôn)
• Trung thu thưởng nguyệt - 中秋賞月 (Đàm Văn Lễ)
• Trường ca hành - 長歌行 (Tùng Thiện Vương)
• Vịnh Trần công miếu - 詠陳公廟 (Phan Thúc Trực)
• Châu Lâm vũ hậu - 株林雨後 (Khuyết danh Việt Nam)
• Động phòng - 洞房 (Đỗ Phủ)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 23 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lữ xá cảm thuật (tập cổ) - 旅舍感述 (集古) (Đặng Huy Trứ)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 1 - 賦得掬水月在手其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tiên Du Vạn Phúc tự - 仙遊萬福寺 (Lê Quý Đôn)
• Trung thu thưởng nguyệt - 中秋賞月 (Đàm Văn Lễ)
• Trường ca hành - 長歌行 (Tùng Thiện Vương)
• Vịnh Trần công miếu - 詠陳公廟 (Phan Thúc Trực)