Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lục
Tổng nét: 14
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F93D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 14
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F93D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 녹
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Lạc Dương nữ nhi hành - 洛陽女兒行 (Vương Duy)
• Long Thành trúc chi từ kỳ 4 - 龍城竹枝詞其四 (Tùng Thiện Vương)
• Mã thượng hữu kiến - 馬上有見 (Lý Mậu Phục)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 02 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)
• Trúc chi từ kỳ 11 - 竹枝詞其十一 (Vương Quang Duẫn)
• Trùng du Hà thị kỳ 4 - 重遊何氏其四 (Đỗ Phủ)
• Vịnh xuân khuê oán - 詠春閨怨 (Âu Dương Huyền)
• Vô đề (Văn đạo Xương Môn Ngạc Lục Hoa) - 無題(聞道閶門萼綠華) (Lý Thương Ẩn)
• Vũ trung xuân thụ vạn nhân gia - 雨中春樹萬人家 (Cao Bá Quát)
• Long Thành trúc chi từ kỳ 4 - 龍城竹枝詞其四 (Tùng Thiện Vương)
• Mã thượng hữu kiến - 馬上有見 (Lý Mậu Phục)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 02 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)
• Trúc chi từ kỳ 11 - 竹枝詞其十一 (Vương Quang Duẫn)
• Trùng du Hà thị kỳ 4 - 重遊何氏其四 (Đỗ Phủ)
• Vịnh xuân khuê oán - 詠春閨怨 (Âu Dương Huyền)
• Vô đề (Văn đạo Xương Môn Ngạc Lục Hoa) - 無題(聞道閶門萼綠華) (Lý Thương Ẩn)
• Vũ trung xuân thụ vạn nhân gia - 雨中春樹萬人家 (Cao Bá Quát)