Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lộng
Tổng nét: 7
Bộ: củng 廾 (+4 nét), ngọc 玉 (+3 nét)
Unicode: U+F943
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: củng 廾 (+4 nét), ngọc 玉 (+3 nét)
Unicode: U+F943
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 농
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bão Phúc nham - 抱腹岩 (Thái Thuận)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 04 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đường xuân - 畫堂春 (Tần Quán)
• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Trương Tiên)
• Hoán khê sa (Thuý bảo sâm si trúc kính thành) - 浣溪沙(翠葆參差竹徑成) (Chu Bang Ngạn)
• Ký Nguyễn cố hữu hồi tịch - 寄阮故友回藉 (Cao Bá Quát)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Lan Hương thiền sư)
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tống đồng tử hạ sơn - 送童子下山 (Kim Địa Tạng)
• Xuân nhật - 春日 (Vũ Văn Hư Trung)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 04 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đường xuân - 畫堂春 (Tần Quán)
• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Trương Tiên)
• Hoán khê sa (Thuý bảo sâm si trúc kính thành) - 浣溪沙(翠葆參差竹徑成) (Chu Bang Ngạn)
• Ký Nguyễn cố hữu hồi tịch - 寄阮故友回藉 (Cao Bá Quát)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Lan Hương thiền sư)
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tống đồng tử hạ sơn - 送童子下山 (Kim Địa Tạng)
• Xuân nhật - 春日 (Vũ Văn Hư Trung)