Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lao, lâu
Tổng nét: 7
Bộ: miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
Unicode: U+F946
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
Unicode: U+F946
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 뇌
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm hoài kỳ 1 - 感懷其一 (Bảo Giám thiền sư)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 01 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Kinh Nam tình vọng - 荊南晴望 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Lâm cảng dạ bạc - 林港夜泊 (Nguyễn Trãi)
• Lâm giang tiên - Cấp Đinh Linh đồng chí - 臨江仙—給丁玲同志 (Mao Trạch Đông)
• Mộng tiên thất - 夢先室 (Đoàn Huyên)
• Phạm Ngũ Lão - 范五老 (Tự Đức hoàng đế)
• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Tích quang âm - 惜光陰 (Hồ Chí Minh)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 01 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Kinh Nam tình vọng - 荊南晴望 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Lâm cảng dạ bạc - 林港夜泊 (Nguyễn Trãi)
• Lâm giang tiên - Cấp Đinh Linh đồng chí - 臨江仙—給丁玲同志 (Mao Trạch Đông)
• Mộng tiên thất - 夢先室 (Đoàn Huyên)
• Phạm Ngũ Lão - 范五老 (Tự Đức hoàng đế)
• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Tích quang âm - 惜光陰 (Hồ Chí Minh)