Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lỗi, luật, luỹ
Tổng nét: 18
Bộ: thổ 土 (+15 nét)
Unicode: U+F94A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 18
Bộ: thổ 土 (+15 nét)
Unicode: U+F94A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 누
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)
• Chiến thành nam - 戰城南 (Thiệu Yết)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 28 - 菊秋百詠其二十八 (Phan Huy Ích)
• Hạ tân lang - Tiêm phu từ - 賀新郎-纖夫詞 (Trần Duy Tùng)
• Nhị mã hành - 二馬行 (Từ Vị)
• Quá Hoành Sơn quan hữu cảm - 過橫山關有感 (Nguyễn Trường Tộ)
• Thục quốc huyền - 蜀國絃 (Lưu Cơ)
• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)
• Trường Thành văn địch - 長城聞笛 (Dương Cự Nguyên)
• Tuế mộ - 歲暮 (Tuy Lý Vương)
• Chiến thành nam - 戰城南 (Thiệu Yết)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 28 - 菊秋百詠其二十八 (Phan Huy Ích)
• Hạ tân lang - Tiêm phu từ - 賀新郎-纖夫詞 (Trần Duy Tùng)
• Nhị mã hành - 二馬行 (Từ Vị)
• Quá Hoành Sơn quan hữu cảm - 過橫山關有感 (Nguyễn Trường Tộ)
• Thục quốc huyền - 蜀國絃 (Lưu Cơ)
• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)
• Trường Thành văn địch - 長城聞笛 (Dương Cự Nguyên)
• Tuế mộ - 歲暮 (Tuy Lý Vương)