Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lâu
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Unicode: U+F94C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Unicode: U+F94C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 누
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Dương liễu chi kỳ 4 - 楊柳枝其四 (Ôn Đình Quân)
• Đề tiểu chiếu - 題小照 (Nguyễn Can Mộng)
• Đường đa lệnh - Liễu nhứ - 唐多令-柳絮 (Tào Tuyết Cần)
• Hạo Thành - 鄗城 (Ngô Thì Nhậm)
• Mộc lan hoa mạn - Tây hồ tống xuân kỳ 2 - 木蘭花慢-西湖送春其二 (Lương Tăng)
• Quá quận công Nguyễn Hữu Độ sinh từ hữu cảm - 過郡公阮有度生祠有感 (Nguyễn Khuyến)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Tần vương ẩm tửu - 秦王飲酒 (Lý Hạ)
• Tố thi kỳ 03 - 做詩其三 (Khanh Liên)
• Yến Nhung Châu Dương sứ quân đông lâu - 宴戎州楊使君東樓 (Đỗ Phủ)
• Đề tiểu chiếu - 題小照 (Nguyễn Can Mộng)
• Đường đa lệnh - Liễu nhứ - 唐多令-柳絮 (Tào Tuyết Cần)
• Hạo Thành - 鄗城 (Ngô Thì Nhậm)
• Mộc lan hoa mạn - Tây hồ tống xuân kỳ 2 - 木蘭花慢-西湖送春其二 (Lương Tăng)
• Quá quận công Nguyễn Hữu Độ sinh từ hữu cảm - 過郡公阮有度生祠有感 (Nguyễn Khuyến)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Tần vương ẩm tửu - 秦王飲酒 (Lý Hạ)
• Tố thi kỳ 03 - 做詩其三 (Khanh Liên)
• Yến Nhung Châu Dương sứ quân đông lâu - 宴戎州楊使君東樓 (Đỗ Phủ)