Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lâu, lũ
Tổng nét: 17
Bộ: mịch 糸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F950
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 17
Bộ: mịch 糸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F950
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 누
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Vương Hán Châu lưu Đỗ Miên Châu phiếm Phòng công tây hồ - 陪王漢州留杜綿州泛房公西湖 (Đỗ Phủ)
• Điếu đài - 釣臺 (Nguyễn Ức)
• Hành chỉ thanh phân - 蘅芷清芬 (Tào Tuyết Cần)
• Mãn giang hồng - Bắc Thành tống xuân - 滿江紅-北城送春 (Nguyễn Hành)
• Mộ xuân đồng Tạ sinh, Uông sinh, Tiểu Tu du Bắc Thành lâm thuỷ chư tự, chí Đức Thắng kiều thuỷ hiên vọng nguyệt, thời vi hữu phong sa - 暮春同謝生,汪生,小修遊北城臨水諸寺,至德勝橋水軒望月,時微有風沙 (Viên Hoằng Đạo)
• Ngư phủ kỳ 2 - 漁父其二 (Lý Dục)
• Tống xuân thập tuyệt kỳ 06 - 送春十絕其六 (Phan Huy Ích)
• Trường đình oán mạn - 長亭怨慢 (Khương Quỳ)
• U cư - 幽居 (Nguyễn Tử Thành)
• Vãn Hoà Thân kỳ 1 - 挽和珅其一 (Đậu Khấu)
• Điếu đài - 釣臺 (Nguyễn Ức)
• Hành chỉ thanh phân - 蘅芷清芬 (Tào Tuyết Cần)
• Mãn giang hồng - Bắc Thành tống xuân - 滿江紅-北城送春 (Nguyễn Hành)
• Mộ xuân đồng Tạ sinh, Uông sinh, Tiểu Tu du Bắc Thành lâm thuỷ chư tự, chí Đức Thắng kiều thuỷ hiên vọng nguyệt, thời vi hữu phong sa - 暮春同謝生,汪生,小修遊北城臨水諸寺,至德勝橋水軒望月,時微有風沙 (Viên Hoằng Đạo)
• Ngư phủ kỳ 2 - 漁父其二 (Lý Dục)
• Tống xuân thập tuyệt kỳ 06 - 送春十絕其六 (Phan Huy Ích)
• Trường đình oán mạn - 長亭怨慢 (Khương Quỳ)
• U cư - 幽居 (Nguyễn Tử Thành)
• Vãn Hoà Thân kỳ 1 - 挽和珅其一 (Đậu Khấu)