Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: phú, phục
Tổng nét: 12
Bộ: xích 彳 (+9 nét)
Unicode: U+F966
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: xích 彳 (+9 nét)
Unicode: U+F966
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 부
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Hành Sơn huyện Văn Tuyên Vương miếu tân học đường, trình Lục tể - 題衡山縣文宣王廟新學堂呈陸宰 (Đỗ Phủ)
• Giả Đảo dục - 賈島峪 (Ngô Ỷ)
• Hạnh Gia Hưng trấn ký đệ Cung Tuyên Vương - 幸嘉興鎮寄弟恭宣王 (Trần Nghệ Tông)
• Khiển muộn kỳ 1 - 遣悶其一 (Phùng Khắc Khoan)
• Phụng tống Vương Tín Châu Ngâm bắc quy - 奉送王信州崟北歸 (Đỗ Phủ)
• Quy chu oán - 歸舟怨 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Trường ca hành kỳ 1 - 長歌行其一 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tự thán - 自嘆 (Nguyễn Khuyến)
• Xương Môn dạ bạc - 閶門夜泊 (Văn Trưng Minh)
• Giả Đảo dục - 賈島峪 (Ngô Ỷ)
• Hạnh Gia Hưng trấn ký đệ Cung Tuyên Vương - 幸嘉興鎮寄弟恭宣王 (Trần Nghệ Tông)
• Khiển muộn kỳ 1 - 遣悶其一 (Phùng Khắc Khoan)
• Phụng tống Vương Tín Châu Ngâm bắc quy - 奉送王信州崟北歸 (Đỗ Phủ)
• Quy chu oán - 歸舟怨 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Trường ca hành kỳ 1 - 長歌行其一 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tự thán - 自嘆 (Nguyễn Khuyến)
• Xương Môn dạ bạc - 閶門夜泊 (Văn Trưng Minh)