Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: phú, phục
Tổng nét: 12
Bộ: xích 彳 (+9 nét)
Unicode: U+F966
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: xích 彳 (+9 nét)
Unicode: U+F966
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 부
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm tửu kỳ 07 - 飲酒其七 (Đào Tiềm)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Phỉ lão - 匪老 (Đinh Tú Anh)
• Tái độ Hoàng Hà - 再渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)
• Tây Sơn thi hoạ giả tam thập dư nhân, tái dụng tiền vận vi tạ - 西山詩和者三十餘人,再用前韻為謝 (Tô Thức)
• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy)
• Thu tứ tặng viễn - 秋思贈遠 (Trương Trọng Tố)
• Tiên khảo sinh thời cảm tác - 先考生時感作 (Phan Huy Ích)
• Tương phùng hành - 相逢行 (Khuyết danh Trung Quốc)
• U Châu tân tuế tác - 幽州新歲作 (Trương Duyệt)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Phỉ lão - 匪老 (Đinh Tú Anh)
• Tái độ Hoàng Hà - 再渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)
• Tây Sơn thi hoạ giả tam thập dư nhân, tái dụng tiền vận vi tạ - 西山詩和者三十餘人,再用前韻為謝 (Tô Thức)
• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy)
• Thu tứ tặng viễn - 秋思贈遠 (Trương Trọng Tố)
• Tiên khảo sinh thời cảm tác - 先考生時感作 (Phan Huy Ích)
• Tương phùng hành - 相逢行 (Khuyết danh Trung Quốc)
• U Châu tân tuế tác - 幽州新歲作 (Trương Duyệt)