Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: ái, sái, sát, tát
Tổng nét: 10
Bộ: thù 殳 (+6 nét)
Unicode: U+F970
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: thù 殳 (+6 nét)
Unicode: U+F970
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 쇄
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至 (Đỗ Phủ)
• Dạ ẩm vọng nguyệt - 夜飲望月 (Nguyễn Long Cát)
• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)
• Hoạ Lan Trì đề liệt phụ miếu - 和蘭池題烈婦廟 (Phan Huy Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 03 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2 - 觀安西兵過赴關中待命其二 (Đỗ Phủ)
• Tàm phụ - 蠶婦 (Lai Hộc)
• Tiểu chước - 小酌 (Lê Thánh Tông)
• Tố thi kỳ 05 - 做詩其五 (Khanh Liên)
• Trầm tuý đông phong - Ngư phu - 沉醉東風-漁夫 (Bạch Phác)
• Dạ ẩm vọng nguyệt - 夜飲望月 (Nguyễn Long Cát)
• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)
• Hoạ Lan Trì đề liệt phụ miếu - 和蘭池題烈婦廟 (Phan Huy Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 03 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2 - 觀安西兵過赴關中待命其二 (Đỗ Phủ)
• Tàm phụ - 蠶婦 (Lai Hộc)
• Tiểu chước - 小酌 (Lê Thánh Tông)
• Tố thi kỳ 05 - 做詩其五 (Khanh Liên)
• Trầm tuý đông phong - Ngư phu - 沉醉東風-漁夫 (Bạch Phác)