Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: nhã, nhược
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Unicode: U+F974
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Unicode: U+F974
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 야
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ phong kỳ 28 (Dung nhan nhược phi điện) - 古風其二十八(容顏若飛電) (Lý Bạch)
• Hạ tân lang - Hạ cảnh - 賀新郎-夏景 (Tô Thức)
• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)
• Kỳ 05 - Đề Ngọc Sơn - 其五-題玉山 (Vũ Tông Phan)
• Phụng Tiên Lưu thiếu phủ tân hoạ sơn thuỷ chướng ca - 奉先劉少府新畫山水障歌 (Đỗ Phủ)
• Tái độ Hoàng Hà - 再渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)
• Tạp thi kỳ 4 - 雜詩其四 (Tào Thực)
• Trà Lăng trúc chi ca kỳ 05 - 茶陵竹枝歌其五 (Lý Đông Dương)
• Trùng biệt Mộng Đắc - 重別夢得 (Liễu Tông Nguyên)
• Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖 (Đỗ Phủ)
• Hạ tân lang - Hạ cảnh - 賀新郎-夏景 (Tô Thức)
• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)
• Kỳ 05 - Đề Ngọc Sơn - 其五-題玉山 (Vũ Tông Phan)
• Phụng Tiên Lưu thiếu phủ tân hoạ sơn thuỷ chướng ca - 奉先劉少府新畫山水障歌 (Đỗ Phủ)
• Tái độ Hoàng Hà - 再渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)
• Tạp thi kỳ 4 - 雜詩其四 (Tào Thực)
• Trà Lăng trúc chi ca kỳ 05 - 茶陵竹枝歌其五 (Lý Đông Dương)
• Trùng biệt Mộng Đắc - 重別夢得 (Liễu Tông Nguyên)
• Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖 (Đỗ Phủ)