Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lượng
Tổng nét: 9
Bộ: đầu 亠 (+7 nét)
Unicode: U+F977
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 9
Bộ: đầu 亠 (+7 nét)
Unicode: U+F977
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 양
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp hoạ Bình Định quan sát sứ Hà Thiếu Trai trung thu cảm tác nguyên vận - 答和平定觀察使何少齋中秋感作原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hựu tiền đề, tự xướng - 又前題自唱 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Kỳ 17 - 其十七 (Vũ Phạm Hàm)
• Nhiễm nhiễm cô sinh trúc - 冉冉孤生竹 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thính Hiền sư cầm - 聽賢師琴 (Tô Thức)
• Văn địch - 聞笛 (Triệu Hỗ)
• Văn địch - 聞笛 (Lê Trinh)
• Văn xuy dương diệp giả kỳ 2 - 聞吹楊葉者其二 (Lang Sĩ Nguyên)
• Xích tiêu hành - 赤霄行 (Đỗ Phủ)
• Xuân giang - 春江 (Hà Như)
• Hựu tiền đề, tự xướng - 又前題自唱 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Kỳ 17 - 其十七 (Vũ Phạm Hàm)
• Nhiễm nhiễm cô sinh trúc - 冉冉孤生竹 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thính Hiền sư cầm - 聽賢師琴 (Tô Thức)
• Văn địch - 聞笛 (Triệu Hỗ)
• Văn địch - 聞笛 (Lê Trinh)
• Văn xuy dương diệp giả kỳ 2 - 聞吹楊葉者其二 (Lang Sĩ Nguyên)
• Xích tiêu hành - 赤霄行 (Đỗ Phủ)
• Xuân giang - 春江 (Hà Như)