Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lương
Tổng nét: 10
Bộ: băng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F979
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: băng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F979
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 양
Tự hình 1

Dị thể 2
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Ân Châu đạo trung ngẫu thành - 恩州道中偶成 (Nguyễn Đề)
• Biệt sơn chi tác - 別山之作 (Phan Huy Thực)
• Đề Ngọc Sơn tự - 題玉山寺 (Nguyễn Văn Lý)
• Động Hải trở phong, trú túc Cừ Hà phế tự, thu tiêu tức sự - 洞海阻風,住宿渠河廢寺,秋宵即事 (Phan Huy Ích)
• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 04 - 下賀洲雜記其四 (Cao Bá Quát)
• Thái Công từ (Tiến thoái vận) - 太公祠(進退韻) (Phan Huy Thực)
• Thất vọng - 失望 (Đặng Trần Côn)
• Trúc ảnh - 竹影 (Lê Quý Đôn)
• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch)
• Viên trang vãn diểu tức sự - 園莊晚眺即事 (Phan Huy Ích)
• Biệt sơn chi tác - 別山之作 (Phan Huy Thực)
• Đề Ngọc Sơn tự - 題玉山寺 (Nguyễn Văn Lý)
• Động Hải trở phong, trú túc Cừ Hà phế tự, thu tiêu tức sự - 洞海阻風,住宿渠河廢寺,秋宵即事 (Phan Huy Ích)
• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 04 - 下賀洲雜記其四 (Cao Bá Quát)
• Thái Công từ (Tiến thoái vận) - 太公祠(進退韻) (Phan Huy Thực)
• Thất vọng - 失望 (Đặng Trần Côn)
• Trúc ảnh - 竹影 (Lê Quý Đôn)
• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch)
• Viên trang vãn diểu tức sự - 園莊晚眺即事 (Phan Huy Ích)