Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lữ
Tổng nét: 10
Bộ: phương 方 (+6 nét)
Unicode: U+F983
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: phương 方 (+6 nét)
Unicode: U+F983
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 여
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt vân gian - 別雲間 (Hạ Hoàn Thuần)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn) - 遣興五首其四(蓬生非無根) (Đỗ Phủ)
• Lưu đề Hán Dương Thiên Đô am - 留題漢陽天都庵 (Lê Quang Định)
• Phóng lữ nhạn - Nguyên Hoà thập niên đông tác - 放旅雁-元和十年冬作 (Bạch Cư Dị)
• Phỏng Từ Thức động - 訪徐式洞 (Nguyễn Khắc Niêm)
• Sầu - 愁 (Vi Trang)
• Tặng Khúc Phụ Khổng - 贈曲阜孔 (Nguyễn Thực)
• Thái khỉ 3 - 采芑 3 (Khổng Tử)
• Thanh minh kỳ 2 - 清明其二 (Đỗ Phủ)
• Văn thi ông Cát Xuyên tiên sinh thu cửu nguyệt nhị thập cửu dạ khách trung ngoạ bệnh ký thị kỳ 2 - 聞詩翁葛川先生秋九月二十九夜客中臥病寄示其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn) - 遣興五首其四(蓬生非無根) (Đỗ Phủ)
• Lưu đề Hán Dương Thiên Đô am - 留題漢陽天都庵 (Lê Quang Định)
• Phóng lữ nhạn - Nguyên Hoà thập niên đông tác - 放旅雁-元和十年冬作 (Bạch Cư Dị)
• Phỏng Từ Thức động - 訪徐式洞 (Nguyễn Khắc Niêm)
• Sầu - 愁 (Vi Trang)
• Tặng Khúc Phụ Khổng - 贈曲阜孔 (Nguyễn Thực)
• Thái khỉ 3 - 采芑 3 (Khổng Tử)
• Thanh minh kỳ 2 - 清明其二 (Đỗ Phủ)
• Văn thi ông Cát Xuyên tiên sinh thu cửu nguyệt nhị thập cửu dạ khách trung ngoạ bệnh ký thị kỳ 2 - 聞詩翁葛川先生秋九月二十九夜客中臥病寄示其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)