Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: liêm
Tổng nét: 13
Bộ: nghiễm 广 (+10 nét)
Unicode: U+F9A2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: nghiễm 广 (+10 nét)
Unicode: U+F9A2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 염
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 52
Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung hiểu khởi - 舟中曉起 (Tương An quận vương)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 29 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十九 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 29 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Khốc Vi đại phu Chi Tấn - 哭韋大夫之晉 (Đỗ Phủ)
• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)
• Phụng ký Cao thường thị - 奉寄高常侍 (Đỗ Phủ)
• Tặng tiểu hầu (Hải) - 贈小侯(海) (Hồ Chí Minh)
• Tri Lý Nhân phủ nhân hành đê ngẫu thuật Thanh Liêm huyện sự trạng - 知里仁府因行堤偶述青廉縣事狀 (Phạm Văn Nghị)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 29 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十九 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 29 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Khốc Vi đại phu Chi Tấn - 哭韋大夫之晉 (Đỗ Phủ)
• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)
• Phụng ký Cao thường thị - 奉寄高常侍 (Đỗ Phủ)
• Tặng tiểu hầu (Hải) - 贈小侯(海) (Hồ Chí Minh)
• Tri Lý Nhân phủ nhân hành đê ngẫu thuật Thanh Liêm huyện sự trạng - 知里仁府因行堤偶述青廉縣事狀 (Phạm Văn Nghị)