Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: niệm
Tổng nét: 8
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Unicode: U+F9A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Unicode: U+F9A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 염
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bi già tứ phách - đệ tứ phách - 悲笳四拍-第四拍 (Triệu Loan Loan)
• Dạ phiếm ngẫu đắc - 夜泛偶得 (Phạm Nguyễn Du)
• Dương Quan dẫn - 陽關引 (Khấu Chuẩn)
• Đào Diệu Thanh - 陶妙清 (Vũ Hoán)
• Đông dạ tạp thi - 冬夜雜詩 (Tuy Lý Vương)
• Hiểu khởi - 曉起 (Ngô Thế Lân)
• Tặng biệt Trịnh Luyện phó Tương Dương - 贈別鄭鍊赴襄陽 (Đỗ Phủ)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Vô đề (Niệm Phật viên thông nhiếp lục căn) - 無題(念佛圓通攝六根) (Thực Hiền)
• Vũ tình ngải mạch - 雨晴刈麥 (Phan Thúc Trực)
• Dạ phiếm ngẫu đắc - 夜泛偶得 (Phạm Nguyễn Du)
• Dương Quan dẫn - 陽關引 (Khấu Chuẩn)
• Đào Diệu Thanh - 陶妙清 (Vũ Hoán)
• Đông dạ tạp thi - 冬夜雜詩 (Tuy Lý Vương)
• Hiểu khởi - 曉起 (Ngô Thế Lân)
• Tặng biệt Trịnh Luyện phó Tương Dương - 贈別鄭鍊赴襄陽 (Đỗ Phủ)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Vô đề (Niệm Phật viên thông nhiếp lục căn) - 無題(念佛圓通攝六根) (Thực Hiền)
• Vũ tình ngải mạch - 雨晴刈麥 (Phan Thúc Trực)