Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: oánh
Tổng nét: 15
Bộ: ngọc 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Unicode: U+F9AE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: ngọc 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Unicode: U+F9AE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 영
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 13
Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)
• Chúng tinh la liệt dạ thâm minh - 眾星羅列夜深明 (Hàn Sơn)
• Đệ ngũ cảnh - Ngự Viên đắc nguyệt - 第五景-御園得月 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Đông tiêu thưởng nguyệt ký tâm hữu Đoàn Hải Ông - 冬宵賞月寄心有段海翁 (Nguyễn Đề)
• Kệ - 偈 (Tông Diễn thiền sư)
• Khuyến nhân Lư sơn độc thư - 勸人廬山讀書 (Lý Quần Ngọc)
• Kiếm Hồ xạ đẩu - 劍湖射斗 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)
• Năng Lự thành hoàng miếu - 能盧城隍廟 (Trần Xuân Vinh)
• Thần nữ phú - 神女賦 (Tống Ngọc)
• Chúng tinh la liệt dạ thâm minh - 眾星羅列夜深明 (Hàn Sơn)
• Đệ ngũ cảnh - Ngự Viên đắc nguyệt - 第五景-御園得月 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Đông tiêu thưởng nguyệt ký tâm hữu Đoàn Hải Ông - 冬宵賞月寄心有段海翁 (Nguyễn Đề)
• Kệ - 偈 (Tông Diễn thiền sư)
• Khuyến nhân Lư sơn độc thư - 勸人廬山讀書 (Lý Quần Ngọc)
• Kiếm Hồ xạ đẩu - 劍湖射斗 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)
• Năng Lự thành hoàng miếu - 能盧城隍廟 (Trần Xuân Vinh)
• Thần nữ phú - 神女賦 (Tống Ngọc)