Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: ác, ố
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+8 nét)
Unicode: U+F9B9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+8 nét)
Unicode: U+F9B9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 오
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm tập đỗ kỳ 2 - 感集杜其二 (Hoàng Văn Hoè)
• Đề Lục Phóng Ông mại hoa tẩu thi hậu - 題陸放翁賣花叟詩後 (Lưu Cơ)
• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Hoàng Phủ Nhiễm)
• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Thang Trân)
• Nhập tắc hiếu - 入則孝 (Lý Dục Tú)
• Quy Sơn tự ngư trì kỳ 2 - 龜山寺魚池其二 (Lý Thân)
• Song thập nhất - 雙十一 (Hồ Chí Minh)
• Tam vận tam thiên kỳ 3 - 三韻三篇其三 (Đỗ Phủ)
• Vấn thoại - 問話 (Hồ Chí Minh)
• Vũ Lâm hành - 羽林行 (Vương Kiến)
• Đề Lục Phóng Ông mại hoa tẩu thi hậu - 題陸放翁賣花叟詩後 (Lưu Cơ)
• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Hoàng Phủ Nhiễm)
• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Thang Trân)
• Nhập tắc hiếu - 入則孝 (Lý Dục Tú)
• Quy Sơn tự ngư trì kỳ 2 - 龜山寺魚池其二 (Lý Thân)
• Song thập nhất - 雙十一 (Hồ Chí Minh)
• Tam vận tam thiên kỳ 3 - 三韻三篇其三 (Đỗ Phủ)
• Vấn thoại - 問話 (Hồ Chí Minh)
• Vũ Lâm hành - 羽林行 (Vương Kiến)