Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: liễu
Tổng nét: 2
Bộ: quyết 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 2
Bộ: quyết 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 요
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Chức phụ oán - 織婦怨 (Văn Đồng)
• Đáo Đệ tứ chiến khu Chính trị bộ - 到弟四戰區政治部 (Hồ Chí Minh)
• Đắc gia thư, thị nhật tác - 得家書是日作 (Cao Bá Quát)
• Hiệu cổ từ - 效古詞 (Thi Kiên Ngô)
• Hưu đình tạp hứng, bộ Kính Đình Ưng Trình tiên sinh Bính Tý xuân cảm tác nguyên vận - 休亭雜興步敬亭膺脭先生丙子春感作原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Ngục trung - 獄中 (Cù Thức Tự)
• Nhãn nhi mị - 眼兒媚 (Chu Thục Chân)
• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)
• Thuỷ long ngâm - Vi Hàn Nam Giản thượng thư thọ Giáp Thìn tuế - 水龍吟-為韓南澗尚書壽甲辰歲 (Tân Khí Tật)
• Đáo Đệ tứ chiến khu Chính trị bộ - 到弟四戰區政治部 (Hồ Chí Minh)
• Đắc gia thư, thị nhật tác - 得家書是日作 (Cao Bá Quát)
• Hiệu cổ từ - 效古詞 (Thi Kiên Ngô)
• Hưu đình tạp hứng, bộ Kính Đình Ưng Trình tiên sinh Bính Tý xuân cảm tác nguyên vận - 休亭雜興步敬亭膺脭先生丙子春感作原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Ngục trung - 獄中 (Cù Thức Tự)
• Nhãn nhi mị - 眼兒媚 (Chu Thục Chân)
• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)
• Thuỷ long ngâm - Vi Hàn Nam Giản thượng thư thọ Giáp Thìn tuế - 水龍吟-為韓南澗尚書壽甲辰歲 (Tân Khí Tật)