Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lưu
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Unicode: U+F9CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Unicode: U+F9CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 유
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Điểm giáng thần - Đào Nguyên - 點絳唇-桃源 (Tần Quán)
• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 2 - 亂後登浴翠山其二 (Trần Thiện Chánh)
• Ngọc giai oán - 玉階怨 (Tạ Diễu)
• Tạp thi kỳ 5 - 雜詩其五 (Tào Thực)
• Thanh Lương tự cư cảm hoài - 清涼寺居感懷 (Trương Cửu Đàm)
• Tức tâm kệ - 息心偈 (Jingak Hyesim)
• Vân ca - 雲歌 (Phó Huyền)
• Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦 (Ngô Gia Kỷ)
• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 02 - 春日絕句十首其二 (Cao Bá Quát)
• Yến từ - 宴詞 (Vương Chi Hoán)
• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 2 - 亂後登浴翠山其二 (Trần Thiện Chánh)
• Ngọc giai oán - 玉階怨 (Tạ Diễu)
• Tạp thi kỳ 5 - 雜詩其五 (Tào Thực)
• Thanh Lương tự cư cảm hoài - 清涼寺居感懷 (Trương Cửu Đàm)
• Tức tâm kệ - 息心偈 (Jingak Hyesim)
• Vân ca - 雲歌 (Phó Huyền)
• Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦 (Ngô Gia Kỷ)
• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 02 - 春日絕句十首其二 (Cao Bá Quát)
• Yến từ - 宴詞 (Vương Chi Hoán)