Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lợi
Tổng nét: 7
Bộ: đao 刀 (+5 nét), hoà 禾 (+2 nét)
Unicode: U+F9DD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: đao 刀 (+5 nét), hoà 禾 (+2 nét)
Unicode: U+F9DD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 16 - 感遇其十六 (Trần Tử Ngang)
• Cô ngư - 沽魚 (Nguyễn Khuyến)
• Điền gia tức sự ngâm - 田家即事吟 (Nguyễn Khuyến)
• Độ Nhị hà khiển đề - 渡珥河繾題 (Đinh Nho Hoàn)
• Hải châu lữ túc tức sự - 海洲旅宿即事 (Phan Huy Ích)
• Học dịch kỳ - 學奕棋 (Hồ Chí Minh)
• Phạn xá cảm tác - 飯舍感作 (Cao Bá Quát)
• Tặng tư huân Đỗ thập tam viên ngoại - 贈司勳杜十三員外 (Lý Thương Ẩn)
• Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Nguyễn Du)
• Vĩnh Lợi kiều bắc vọng - 永利橋北望 (Đoàn Huyên)
• Cô ngư - 沽魚 (Nguyễn Khuyến)
• Điền gia tức sự ngâm - 田家即事吟 (Nguyễn Khuyến)
• Độ Nhị hà khiển đề - 渡珥河繾題 (Đinh Nho Hoàn)
• Hải châu lữ túc tức sự - 海洲旅宿即事 (Phan Huy Ích)
• Học dịch kỳ - 學奕棋 (Hồ Chí Minh)
• Phạn xá cảm tác - 飯舍感作 (Cao Bá Quát)
• Tặng tư huân Đỗ thập tam viên ngoại - 贈司勳杜十三員外 (Lý Thương Ẩn)
• Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Nguyễn Du)
• Vĩnh Lợi kiều bắc vọng - 永利橋北望 (Đoàn Huyên)