Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: dị, dịch
Tổng nét: 8
Bộ: nhật 日 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình
Unicode: U+F9E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: nhật 日 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình
Unicode: U+F9E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu nguyệt nhị thập nhật vi tuyết hoài Tử Do đệ kỳ 2 - 九月二十日微雪懷子由弟其二 (Tô Thức)
• Dạ quá Đông Khê - 夜過東溪 (Vương Tích)
• Giá cô thiên - Tống Diệp Mộng Tích - 鷓鴣天-送葉夢錫 (Lục Du)
• Nam giản trung đề - 南澗中題 (Liễu Tông Nguyên)
• Quy Nhơn phủ Binh Trường đồng Binh bộ hữu tham tri Lê Quang Định phân lộ hồi Gia Định thành - 歸仁府兵場同兵部右參知黎光定分路回嘉定城 (Trịnh Hoài Đức)
• Tặng Tiết Đào - 贈薛濤 (Bạch Cư Dị)
• Thanh bình nhạc kỳ 2 - 清平樂其二 (Án Thù)
• Thu dạ bất mị - 秋夜不寐 (Lệ Ngạc)
• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)
• Vịnh Khán Sơn - 詠看山 (Trần Bá Lãm)
• Dạ quá Đông Khê - 夜過東溪 (Vương Tích)
• Giá cô thiên - Tống Diệp Mộng Tích - 鷓鴣天-送葉夢錫 (Lục Du)
• Nam giản trung đề - 南澗中題 (Liễu Tông Nguyên)
• Quy Nhơn phủ Binh Trường đồng Binh bộ hữu tham tri Lê Quang Định phân lộ hồi Gia Định thành - 歸仁府兵場同兵部右參知黎光定分路回嘉定城 (Trịnh Hoài Đức)
• Tặng Tiết Đào - 贈薛濤 (Bạch Cư Dị)
• Thanh bình nhạc kỳ 2 - 清平樂其二 (Án Thù)
• Thu dạ bất mị - 秋夜不寐 (Lệ Ngạc)
• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)
• Vịnh Khán Sơn - 詠看山 (Trần Bá Lãm)