Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lí, lý
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Unicode: U+F9E1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Unicode: U+F9E1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm trung bát tiên ca - 飲中八仙歌 (Đỗ Phủ)
• Bi ca hành - 悲歌行 (Lý Bạch)
• Cẩn hoa - 槿花 (Thôi Đạo Dung)
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)
• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)
• Lạc hoa - 落花 (Triệu Quỳ)
• Quy thự - 歸墅 (Lý Thương Ẩn)
• Thục trung kỳ 1 - 蜀中其一 (Trịnh Cốc)
• Tiễn thái hoa - 剪彩花 (Ung Dụ Chi)
• Vọng Cao Bằng biên tín - 望高平邊信 (Trần Bích San)
• Bi ca hành - 悲歌行 (Lý Bạch)
• Cẩn hoa - 槿花 (Thôi Đạo Dung)
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)
• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)
• Lạc hoa - 落花 (Triệu Quỳ)
• Quy thự - 歸墅 (Lý Thương Ẩn)
• Thục trung kỳ 1 - 蜀中其一 (Trịnh Cốc)
• Tiễn thái hoa - 剪彩花 (Ung Dụ Chi)
• Vọng Cao Bằng biên tín - 望高平邊信 (Trần Bích San)