Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: nê
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F9E3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F9E3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 7
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảnh Dương tỉnh - 景陽井 (Lý Thương Ẩn)
• Giải ưu - 解憂 (Đỗ Phủ)
• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)
• Ký Nguỵ Bằng kỳ 10 - 寄魏鵬其十 (Giả Vân Hoa)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Nhạc phủ thể - 樂府體 (Tào Nghiệp)
• Nhị mã hành - 二馬行 (Từ Vị)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• Tích hoa - 惜花 (Hàn Ốc)
• Vũ y - 雨衣 (Ngô Thì Nhậm)
• Giải ưu - 解憂 (Đỗ Phủ)
• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)
• Ký Nguỵ Bằng kỳ 10 - 寄魏鵬其十 (Giả Vân Hoa)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Nhạc phủ thể - 樂府體 (Tào Nghiệp)
• Nhị mã hành - 二馬行 (Từ Vị)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• Tích hoa - 惜花 (Hàn Ốc)
• Vũ y - 雨衣 (Ngô Thì Nhậm)