Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lí, lý
Tổng nét: 13
Bộ: y 衣 (+7 nét)
Unicode: U+F9E7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: y 衣 (+7 nét)
Unicode: U+F9E7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)
• Kiến Viêm Kỷ Dậu thập nhị nguyệt ngũ nhật tị loạn Cáp Hồ sơn thập tuyệt cú kỳ 02 - 建炎己酉十二月五日避亂鴿湖山十絕句其二 (Vương Đình Khuê)
• Lão Nhạn mộ cảnh - 老雁暮景 (Thái Thuận)
• Lương Châu khúc kỳ 1 - 涼州曲其一 (Liễu Trung Dung)
• Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二 (Lê Tương Dực)
• Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2 - 奉陪鄭駙馬韋曲其二 (Đỗ Phủ)
• Quyện dạ - 倦夜 (Đỗ Phủ)
• Tây giang nguyệt - Dạ hành Hoàng Sa đạo trung - 西江月-夜行黃沙道中 (Tân Khí Tật)
• Tống An Nam Duy Giám pháp sư - 送安南惟鑑法師 (Giả Đảo)
• Tứ thời thi - Đông từ - 四時詩-冬詞 (Ngô Chi Lan)
• Kiến Viêm Kỷ Dậu thập nhị nguyệt ngũ nhật tị loạn Cáp Hồ sơn thập tuyệt cú kỳ 02 - 建炎己酉十二月五日避亂鴿湖山十絕句其二 (Vương Đình Khuê)
• Lão Nhạn mộ cảnh - 老雁暮景 (Thái Thuận)
• Lương Châu khúc kỳ 1 - 涼州曲其一 (Liễu Trung Dung)
• Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二 (Lê Tương Dực)
• Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2 - 奉陪鄭駙馬韋曲其二 (Đỗ Phủ)
• Quyện dạ - 倦夜 (Đỗ Phủ)
• Tây giang nguyệt - Dạ hành Hoàng Sa đạo trung - 西江月-夜行黃沙道中 (Tân Khí Tật)
• Tống An Nam Duy Giám pháp sư - 送安南惟鑑法師 (Giả Đảo)
• Tứ thời thi - Đông từ - 四時詩-冬詞 (Ngô Chi Lan)