Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lí, lý
Tổng nét: 12
Bộ: y 衣 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F9E8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: y 衣 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Unicode: U+F9E8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Để gia - 抵家 (Cao Bá Quát)
• Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03 - 題陳慎思學館次方亭韻其三 (Cao Bá Quát)
• Hạc quan loạn hậu chi tác - 鶴関亂後之作 (Phạm Văn Nghị)
• Lỗi giang nguyệt - Dịch trung ngôn biệt hữu nhân - 酹江月-驛中言別友人 (Văn Thiên Tường)
• Lương sàng - 涼床 (Lê Thánh Tông)
• Phụng hoạ ngự chế “Kỷ Mão nguyên nhật” - 奉和御製己卯元日 (Phạm Thận Duật)
• Thích thị - 戚氏 (Liễu Vĩnh)
• Tiểu yến quan kỹ - 小宴觀妓 (Lê Thánh Tông)
• Vọng gia thư - 望家書 (Lý Chi)
• Yên Tử giang trung - 安子江中 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03 - 題陳慎思學館次方亭韻其三 (Cao Bá Quát)
• Hạc quan loạn hậu chi tác - 鶴関亂後之作 (Phạm Văn Nghị)
• Lỗi giang nguyệt - Dịch trung ngôn biệt hữu nhân - 酹江月-驛中言別友人 (Văn Thiên Tường)
• Lương sàng - 涼床 (Lê Thánh Tông)
• Phụng hoạ ngự chế “Kỷ Mão nguyên nhật” - 奉和御製己卯元日 (Phạm Thận Duật)
• Thích thị - 戚氏 (Liễu Vĩnh)
• Tiểu yến quan kỹ - 小宴觀妓 (Lê Thánh Tông)
• Vọng gia thư - 望家書 (Lý Chi)
• Yên Tử giang trung - 安子江中 (Nguyễn Trung Ngạn)