Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lí, lý
Tổng nét: 7
Bộ: nhật 日 (+3 nét), lý 里 (+0 nét)
Unicode: U+F9E9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: nhật 日 (+3 nét), lý 里 (+0 nét)
Unicode: U+F9E9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 이
Tự hình 1

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Âm Sơn - 陰山 (Gia Luật Sở Tài)
• Cụ phong hậu cảnh sắc - 颶風後景色 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Giảm tự mộc lan hoa - Quảng Xương lộ thượng - 減字木蘭花-廣昌路上 (Mao Trạch Đông)
• Giang Đình cổ độ - 江亭古渡 (Bùi Dương Lịch)
• Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ - 賀松軒尊師五十壽 (Đoàn Huyên)
• Ký Vi Chi kỳ 2 - 寄微之其二 (Bạch Cư Dị)
• Lục nguyệt 2 - 六月 2 (Khổng Tử)
• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật đăng lâu - 春日登樓 (Vương Vũ Xứng)
• Cụ phong hậu cảnh sắc - 颶風後景色 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Giảm tự mộc lan hoa - Quảng Xương lộ thượng - 減字木蘭花-廣昌路上 (Mao Trạch Đông)
• Giang Đình cổ độ - 江亭古渡 (Bùi Dương Lịch)
• Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ - 賀松軒尊師五十壽 (Đoàn Huyên)
• Ký Vi Chi kỳ 2 - 寄微之其二 (Bạch Cư Dị)
• Lục nguyệt 2 - 六月 2 (Khổng Tử)
• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật đăng lâu - 春日登樓 (Vương Vũ Xứng)