Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lâm
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Unicode: U+F9F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Unicode: U+F9F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 임
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Canh Tý tiến cơ - 庚子薦饑 (Đới Phục Cổ)
• Đề Nghĩa Công thiền phòng - 題義公禪房 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 27 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 1 - 鷓鴣天-代人賦其一 (Tân Khí Tật)
• Mãn giang hồng - Hoài Tử Do tác - 滿江紅-懷子由作 (Tô Thức)
• Ngoạ Vân am thượng - 卧雲庵上 (Trần Quang Đức)
• Thướng hậu viên sơn cước - 上後園山腳 (Đỗ Phủ)
• Tiểu đào hồng - Việt điệu - 小桃紅-越調 (Nhậm Dục)
• Tuyết quan kiến mai lục ngôn - 雪關見梅六言 (Dương Thận)
• Vĩnh Châu dạ phát - 永州夜發 (Ngô Thì Nhậm)
• Đề Nghĩa Công thiền phòng - 題義公禪房 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 27 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 1 - 鷓鴣天-代人賦其一 (Tân Khí Tật)
• Mãn giang hồng - Hoài Tử Do tác - 滿江紅-懷子由作 (Tô Thức)
• Ngoạ Vân am thượng - 卧雲庵上 (Trần Quang Đức)
• Thướng hậu viên sơn cước - 上後園山腳 (Đỗ Phủ)
• Tiểu đào hồng - Việt điệu - 小桃紅-越調 (Nhậm Dục)
• Tuyết quan kiến mai lục ngôn - 雪關見梅六言 (Dương Thận)
• Vĩnh Châu dạ phát - 永州夜發 (Ngô Thì Nhậm)