Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lâm
Tổng nét: 17
Bộ: thần 臣 (+11 nét)
Unicode: U+F9F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 17
Bộ: thần 臣 (+11 nét)
Unicode: U+F9F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 임
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Ai Nhị Thế phú - 哀二世賦 (Tư Mã Tương Như)
• Bạch thạch than - 白石灘 (Bùi Địch)
• Bồi Đậu thị ngự phiếm Linh Vân trì - 陪竇侍御泛靈雲池 (Cao Thích)
• Hà Mãn Tử - 何滿子 (Bạch Cư Dị)
• Ngoại Giáp động - 外甲峝 (Đào Sư Tích)
• Sa châu - 沙洲 (Ngô Thì Nhậm)
• Tấn Kê thị trung từ - 晉稽侍中祠 (Phan Huy Thực)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Yết Tiên Chủ miếu - 謁先主廟 (Đỗ Phủ)
• Bạch thạch than - 白石灘 (Bùi Địch)
• Bồi Đậu thị ngự phiếm Linh Vân trì - 陪竇侍御泛靈雲池 (Cao Thích)
• Hà Mãn Tử - 何滿子 (Bạch Cư Dị)
• Ngoại Giáp động - 外甲峝 (Đào Sư Tích)
• Sa châu - 沙洲 (Ngô Thì Nhậm)
• Tấn Kê thị trung từ - 晉稽侍中祠 (Phan Huy Thực)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Yết Tiên Chủ miếu - 謁先主廟 (Đỗ Phủ)