Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lạp
Tổng nét: 11
Bộ: mễ 米 (+5 nét)
Unicode: U+F9F9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 11
Bộ: mễ 米 (+5 nét)
Unicode: U+F9F9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 입
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 - 古風(憫農)其一 (Lý Thân)
• Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Nguyễn Du)
• Đề Tuyết Sơn động - 題雪山峒 (Trịnh Sâm)
• Ký Thường trưng quân - 寄常徵君 (Đỗ Phủ)
• Tiểu vũ - 小雨 (Trần Nguyên Đán)
• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)
• Tứ thì điền viên tạp hứng - Thu nhật kỳ 09 - 四時田園雜興-秋日其九 (Phạm Thành Đại)
• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 5 - Thuận Trực quan đê - 詠富祿八景其五-順直官堤 (Trần Đình Túc)
• Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu - 雨過蘇端-端置酒 (Đỗ Phủ)
• Xương bồ ca - 菖蒲歌 (Tạ Phương Đắc)
• Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Nguyễn Du)
• Đề Tuyết Sơn động - 題雪山峒 (Trịnh Sâm)
• Ký Thường trưng quân - 寄常徵君 (Đỗ Phủ)
• Tiểu vũ - 小雨 (Trần Nguyên Đán)
• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)
• Tứ thì điền viên tạp hứng - Thu nhật kỳ 09 - 四時田園雜興-秋日其九 (Phạm Thành Đại)
• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 5 - Thuận Trực quan đê - 詠富祿八景其五-順直官堤 (Trần Đình Túc)
• Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu - 雨過蘇端-端置酒 (Đỗ Phủ)
• Xương bồ ca - 菖蒲歌 (Tạ Phương Đắc)