Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: đạc, độ
Tổng nét: 9
Bộ: nghiễm 广 (+6 nét)
Unicode: U+FA01
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 9
Bộ: nghiễm 广 (+6 nét)
Unicode: U+FA01
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 탁
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Kim Lăng Vũ Hoa đài vọng Đại giang - 登金陵雨花臺望大江 (Cao Khải)
• Đông cảnh - 冬景 (Trần Anh Tông)
• Giang vũ vọng hoa - 江雨望花 (Thôi Đồ)
• Hạ gián nghị đại phu Nguyễn Ức Trai - 賀諫議大夫阮抑齋 (Phan Phu Tiên)
• Nam kha tử - 南歌子 (Lã Bản Trung)
• Ngũ Dương quán - 五羊觀 (Chu Di Tôn)
• Nguyên nhật thướng Băng Hồ tướng công - 元日上冰壺相公 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thu tứ kỳ 2 - 秋思其二 (Nguyễn Khuyến)
• Trùng du Miêu Lộng sơn động - 重遊苗弄山洞 (Nguyễn Can Mộng)
• Xã từ hữu hoài - 社祠有懷 (Phạm Đình Hổ)
• Đông cảnh - 冬景 (Trần Anh Tông)
• Giang vũ vọng hoa - 江雨望花 (Thôi Đồ)
• Hạ gián nghị đại phu Nguyễn Ức Trai - 賀諫議大夫阮抑齋 (Phan Phu Tiên)
• Nam kha tử - 南歌子 (Lã Bản Trung)
• Ngũ Dương quán - 五羊觀 (Chu Di Tôn)
• Nguyên nhật thướng Băng Hồ tướng công - 元日上冰壺相公 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thu tứ kỳ 2 - 秋思其二 (Nguyễn Khuyến)
• Trùng du Miêu Lộng sơn động - 重遊苗弄山洞 (Nguyễn Can Mộng)
• Xã từ hữu hoài - 社祠有懷 (Phạm Đình Hổ)