Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: trạch
Tổng nét: 6
Bộ: miên 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: miên 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 택
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)
• Di ngụ hí tác - 移寓戲作 (Cao Bá Quát)
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)
• Thị tòng tôn Tế - 示從孫濟 (Đỗ Phủ)
• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)
• Vi nông - 為農 (Đỗ Phủ)
• Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nguyễn Du)
• Võ Công huyện trung tác kỳ 21 - 武功縣中作其二十一 (Diêu Hợp)
• Xuân trung phụng chiếu sai bắc sứ, đắc mệnh ngẫu phú - 春中奉詔差北使得命偶赋 (Phan Huy Ích)
• Di ngụ hí tác - 移寓戲作 (Cao Bá Quát)
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)
• Thị tòng tôn Tế - 示從孫濟 (Đỗ Phủ)
• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)
• Vi nông - 為農 (Đỗ Phủ)
• Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nguyễn Du)
• Võ Công huyện trung tác kỳ 21 - 武功縣中作其二十一 (Diêu Hợp)
• Xuân trung phụng chiếu sai bắc sứ, đắc mệnh ngẫu phú - 春中奉詔差北使得命偶赋 (Phan Huy Ích)