Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: trạch
Tổng nét: 6
Bộ: miên 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: miên 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 택
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)
• Cao hoa - 高花 (Lý Thương Ẩn)
• Cô thôn mao xá - 孤村茅舍 (Ngô Phúc Lâm)
• Dữ thi hữu Phan Long Trân du Côn Sơn nhân tác Côn Sơn hành vân - 與詩友潘龍珍遊崑山因作崑山行云 (Cao Bá Quát)
• Đối tửu kỳ 2 - 對酒其二 (Lý Bạch)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tống Dương Sơn Nhân quy Tung Sơn - 送楊山人歸嵩山 (Lý Bạch)
• Văn Vương hữu thanh 7 - 文王有聲 7 (Khổng Tử)
• Vọng Dịch đài - 望驛臺 (Bạch Cư Dị)
• Yết Phù Đổng từ - 謁扶董祠 (Nguyễn Can Mộng)
• Cao hoa - 高花 (Lý Thương Ẩn)
• Cô thôn mao xá - 孤村茅舍 (Ngô Phúc Lâm)
• Dữ thi hữu Phan Long Trân du Côn Sơn nhân tác Côn Sơn hành vân - 與詩友潘龍珍遊崑山因作崑山行云 (Cao Bá Quát)
• Đối tửu kỳ 2 - 對酒其二 (Lý Bạch)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tống Dương Sơn Nhân quy Tung Sơn - 送楊山人歸嵩山 (Lý Bạch)
• Văn Vương hữu thanh 7 - 文王有聲 7 (Khổng Tử)
• Vọng Dịch đài - 望驛臺 (Bạch Cư Dị)
• Yết Phù Đổng từ - 謁扶董祠 (Nguyễn Can Mộng)