Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: động
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Unicode: U+FA05
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Unicode: U+FA05
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 통
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 12
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Động Đình tái ức tâm hữu Đoàn Hải Ông - 游洞庭再憶心友段海翁 (Nguyễn Đề)
• Đào hoa khê - 桃花溪 (Trương Húc)
• Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Đỗ Phủ)
• Đề Ngọc Kiều động (Hoàng Kế Viêm)
• Hương Sơn thi - 香山詩 (Phan Văn Ái)
• Quan xá - 官舍 (Trần Quan)
• Tần trung ngâm kỳ 03 - Thương trạch - 秦中吟其三-傷宅 (Bạch Cư Dị)
• Thập ức thi kỳ 1 - 十憶詩其一 (Lý Nguyên Ưng)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 3 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其三 (Tô Thức)
• Vịnh phong - 詠風 (Vương Bột)
• Đào hoa khê - 桃花溪 (Trương Húc)
• Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Đỗ Phủ)
• Đề Ngọc Kiều động (Hoàng Kế Viêm)
• Hương Sơn thi - 香山詩 (Phan Văn Ái)
• Quan xá - 官舍 (Trần Quan)
• Tần trung ngâm kỳ 03 - Thương trạch - 秦中吟其三-傷宅 (Bạch Cư Dị)
• Thập ức thi kỳ 1 - 十憶詩其一 (Lý Nguyên Ưng)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 3 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其三 (Tô Thức)
• Vịnh phong - 詠風 (Vương Bột)