Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hàng, hành
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 항
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)
• Dạ bạc Tương giang - 夜泊湘江 (Vu Vũ Lăng)
• Hoạ đồng khảo Nguyễn Huy Quýnh châu thứ thuật hoài - 和同考阮輝【⿰亻冏】舟次述懷 (Phan Kính)
• Khách trung trừ tịch - 客中除夕 (Viên Khải)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu) - 遣興五首其三(我今日夜憂) (Đỗ Phủ)
• Ký nội - 寄内 (Khổng Bình Trọng)
• Quá Linh giang - 過𤅷江 (Nguyễn Khuyến)
• Thanh minh hoạ Âu Dương Sơn Lập kỳ 2 - 清明和歐陽山立其二 (Lưu Sân)
• Tiểu chước - 小酌 (Lê Thánh Tông)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Duy)
• Dạ bạc Tương giang - 夜泊湘江 (Vu Vũ Lăng)
• Hoạ đồng khảo Nguyễn Huy Quýnh châu thứ thuật hoài - 和同考阮輝【⿰亻冏】舟次述懷 (Phan Kính)
• Khách trung trừ tịch - 客中除夕 (Viên Khải)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu) - 遣興五首其三(我今日夜憂) (Đỗ Phủ)
• Ký nội - 寄内 (Khổng Bình Trọng)
• Quá Linh giang - 過𤅷江 (Nguyễn Khuyến)
• Thanh minh hoạ Âu Dương Sơn Lập kỳ 2 - 清明和歐陽山立其二 (Lưu Sân)
• Tiểu chước - 小酌 (Lê Thánh Tông)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Duy)