Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hàng, hành
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 항
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Bang phong thổ - 安邦灃土 (Lê Thánh Tông)
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 4 - Thổ bất đồng - 步出夏門行其四-土不同 (Tào Tháo)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 01 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Phong 3 - 豐 3 (Khổng Tử)
• Tán Lâm Đại Ngọc - 讚林黛玉 (Tào Tuyết Cần)
• Thanh ngọc án - 青玉案 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Duy)
• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng)
• Vãng Ninh Bình - 往寧平 (Phan Đình Hoè)
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 4 - Thổ bất đồng - 步出夏門行其四-土不同 (Tào Tháo)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 01 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Phong 3 - 豐 3 (Khổng Tử)
• Tán Lâm Đại Ngọc - 讚林黛玉 (Tào Tuyết Cần)
• Thanh ngọc án - 青玉案 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Duy)
• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng)
• Vãng Ninh Bình - 往寧平 (Phan Đình Hoè)