Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hàng, hành
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: xích 彳 (+3 nét), hành 行 (+0 nét)
Unicode: U+FA08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 항
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Chiết dương liễu - 折楊柳 (Ông Thụ)
• Chiết dương liễu - 折楊柳 (Viên Hoằng Đạo)
• Dao lạc - 搖落 (Đỗ Phủ)
• Dương liễu chi kỳ 1 - 楊柳枝其一 (Tôn Phường)
• Đả hổ nhi hành - 打虎兒行 (Mao Kỳ Linh)
• Đề Gia Lăng dịch - 題嘉陵驛 (Trương Tân)
• Phú đắc Ngô Hàng độ tống Triệu thiếu phủ chi kinh - 賦得吳航渡送趙少府之京 (Cao Bính)
• Thu hoài - 秋懷 (Hạng An Thế)
• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Minh Mệnh hoàng đế)
• Vũ Uy tống Lưu phán quan phó Thích Tây hành quân - 武威送劉判官赴磧西行軍 (Sầm Tham)
• Chiết dương liễu - 折楊柳 (Viên Hoằng Đạo)
• Dao lạc - 搖落 (Đỗ Phủ)
• Dương liễu chi kỳ 1 - 楊柳枝其一 (Tôn Phường)
• Đả hổ nhi hành - 打虎兒行 (Mao Kỳ Linh)
• Đề Gia Lăng dịch - 題嘉陵驛 (Trương Tân)
• Phú đắc Ngô Hàng độ tống Triệu thiếu phủ chi kinh - 賦得吳航渡送趙少府之京 (Cao Bính)
• Thu hoài - 秋懷 (Hạng An Thế)
• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Minh Mệnh hoàng đế)
• Vũ Uy tống Lưu phán quan phó Thích Tây hành quân - 武威送劉判官赴磧西行軍 (Sầm Tham)